protege

protege

A young artist shows her latest painting to her mentor and protege.

Định nghĩa

Danh từ: Người được bảo trợ, người được một người ảnh hưởng hoặc quyền lực (thường người lớn tuổi hoặc kinh nghiệm hơn) hỗ trợ, bảo vệ giúp đỡ để phát triển sự nghiệp hoặc tài năng. "Protege" thường được dùng để chỉ một người trẻ tuổi hơn, đang trong quá trình học hỏi được dìu dắt bởi một người bảo trợ (patron) hoặc người cố vấn (mentor).

dụ sử dụng
  • ( ấy người được bảo trợ tài năng trẻ của họa sĩ nổi tiếng.)
  • (Giám đốc điều hành đã nhận người quản lý trẻ làm người được bảo trợ của mình.)
  • (Nhiều nghệ sĩ thành công bắt đầu người được bảo trợ của một bậc thầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a protege of someone": người được ai đó bảo trợ.
    • He is a protege of the Nobel laureate in physics. (Anh ấy người được bảo trợ của người đoạt giải Nobel Vật .)
  • "to take someone on as a protege": nhận ai đó làm người được bảo trợ.
    • The professor decided to take the brilliant student on as his protege. (Giáo sư quyết định nhận sinh viên xuất sắc làm người được bảo trợ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Protegee (danh từ giống cái): người được bảo trợ (nữ).
    • She was the famous writer's protegee. ( ấy người được bảo trợ của nhà văn nổi tiếng.)
  • Patron (danh từ): người bảo trợ.
  • Mentor (danh từ): người cố vấn, người hướng dẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Apprentice: người học việc, người tập sự (thường nhấn mạnh vào việc học nghề hơn sự bảo trợ).
  • Disciple: môn đệ, đệ tử (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc triết học).
  • Protégé: (cách viết khác của protege, thường dùng với dấu trọng âm).
Các cụm từ liên quan
  • To take under one's wing: nhận ai đó dưới sự bảo vệ hướng dẫn của mình, tương tự như hành động của người bảo trợ.
    • The senior lawyer took the junior associate under his wing. (Luật sư cấp cao đã nhận luật sư tập sự dưới sự bảo vệ của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • To be a rising star: một ngôi sao đang lên, thường ám chỉ một protege đang phát triển sự nghiệp.
    • As a protege of the director, she was considered a rising star in the film industry. ( người được bảo trợ của đạo diễn, ấy được coi một ngôi sao đang lên trong ngành điện ảnh.)