protrude

/protrude/
ngoại động từ
  1. kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu
nội động từ
  1. thò ra, nhô ra, lồi ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "protrude"

protrude
His sharp nose seemed to protrude from his face.