pouch

/pautʃ/
danh từ
  1. túi nhỏ
  2. (quân sự) túi đạn (bằng da)
  3. (động vật học) túi (thú túi)
  4. (thực vật học) khoang túi; vỏ quả
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) túi tiền, hầu bao
ngoại động từ
  1. cho vào túi, bỏ túi
  2. (từ lóng) đãi tiền diêm thuốc, cho tiền
  3. làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi
nội động từ
  1. thõng xuống như túi (một bộ phận của áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pouch
A mother kangaroo carries her joey in her pouch.