provable

/provable/
Học thuật
Thân thiện
provable

The scientist presents a provable hypothesis with clear data.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chứng minh, có thể chứng tỏ: Chỉ một sự việc, lập luận hoặc tuyên bố có thể được xác minh đúng hoặc sai thông qua bằng chứng, lẽ hoặc phương pháp logic.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The theory is not yet provable with current technology. (Lý thuyết đó vẫn chưa thể chứng minh được với công nghệ hiện tại.)
    • He made a provable claim about the historical event. (Anh ấy đưa ra một tuyên bố có thể chứng minh được về sự kiện lịch sử.)
    • A provable fact is stronger than a mere opinion. (Một sự thật có thể chứng minh được thì mạnh hơn một ý kiến đơn thuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily provable": dễ dàng chứng minh được.

    • The mathematical theorem is easily provable. (Định lý toán học đó dễ dàng chứng minh được.)
  • "Logically provable": có thể chứng minh được về mặt logic.

    • The conclusion must be logically provable from the premises. (Kết luận phải có thể chứng minh được về mặt logic từ các tiền đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Prove (động từ): chứng minh, chứng tỏ.

    • Scientists aim to prove their hypotheses. (Các nhà khoa học nhằm mục đích chứng minh các giả thuyết của họ.)
  • Proof (danh từ): bằng chứng, chứng cớ.

    • They presented solid proof of their discovery. (Họ đã trình bày bằng chứng xác thực về khám phá của mình.)
  • Provability (danh từ): tính có thể chứng minh được.

    • The provability of the statement is still under debate. (Tính có thể chứng minh được của tuyên bố vẫn đang được tranh luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Demonstrable: có thể chứng minh, có thể biểu thị rõ ràng.
  • Verifiable: có thể kiểm chứng, xác minh được.
  • Testable: có thể kiểm tra, thử nghiệm được.
Từ trái nghĩa
  • Unprovable: không thể chứng minh được.
  • Unverifiable: không thể kiểm chứng được.
  • Speculative: mang tính suy đoán.
provable

The scientist presents a provable hypothesis with clear data.

tính từ
  1. có thể chứng tỏ, có thể chứng minh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự