préféré

tính từ
  1. thích hơn hết, ưa hơn hết; yêu hơn hết
    • Enfant préféré
      đứa con yêu hơn hết
    • C'est son disque préféré
      đódĩa hát thích hơn hết
danh từ giống đực
  1. người được yêu hơn hết, người được ưa hơn hết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

préféré
L'enfant tient son jouet préféré dans ses bras.