président

danh từ giống đực
  1. chủ tịch; tổng thống
  2. chủ tọa
  3. hội trưởng
  4. hiệu trưởng (trường đại học tổng hợp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

président
Le président prononce un discours devant une assemblée.