punctual

/'pʌɳktjuəl/
tính từ
  1. (thuộc) điểm; như một điểm
  2. đúng giờ (không chậm trễ)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

punctual
The train arrived punctual at 8:00 AM.