timely

/'taimli/
tính từ
  1. đúng lúc, hợp thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "timely"

Từ có nhắc đến "timely"

timely
The manager gave a timely reminder before the meeting started.