purchasable

/'pə:tʃəsəbl/
Học thuật
Thân thiện
purchasable

Many purchasable items are displayed on the store shelves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể mua được: Chỉ một vật phẩm, hàng hóa, hoặc dịch vụ sẵn để mua, có thể được sở hữu thông qua việc thanh toán tiền.
    • Đáng mua, đáng tậu: giá trị hoặc chất lượng tốt, xứng đáng để bỏ tiền ra mua.
    • Có thể mua chuộc được: (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Chỉ một người có thể bị thuyết phục hoặc kiểm soát thông qua tiền bạc, quà cáp, hoặc lợi ích vật chất; dễ bị hối lộ.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Có thể mua được):

    • The software is purchasable online for a small fee. (Phần mềm này có thể mua được trực tuyến với một khoản phí nhỏ.)
    • Not all rare books are purchasable; some are only in museums. (Không phải tất cả sách quý hiếm đều có thể mua được; một số chỉ trong viện bảo tàng.)
  • Tính từ (Đáng mua):

    • The apartment is in a great location and at a purchasable price. (Căn hộvị trí tuyệt vời với một mức giá đáng để mua.)
    • I found several purchasable items at the antique market. (Tôi đã tìm thấy vài món đồ đáng muachợ đồ cổ.)
  • Tính từ (Có thể mua chuộc):

    • The investigation revealed that the official was purchasable. (Cuộc điều tra tiết lộ rằng viên chức đó có thể bị mua chuộc.)
    • A truly honest judge should not be purchasable. (Một thẩm phán thực sự liêm chính không nên người có thể mua chuộc được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily purchasable": Dễ dàng mua được, dễ dàng bị mua chuộc.
    • Basic supplies are easily purchasable in the city center. (Các nhu yếu phẩm cơ bản dễ dàng mua đượctrung tâm thành phố.)
    • His loyalty was easily purchasable with promises of power. (Lòng trung thành của anh ta dễ dàng bị mua chuộc bằng những lời hứa hẹn về quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Purchase (động từ): Mua, tậu.

    • They decided to purchase a new car. (Họ quyết định mua một chiếc xe hơi mới.)
  • Purchaser (danh từ): Người mua.

    • The purchaser must sign the contract. (Người mua phải hợp đồng.)
  • Unpurchasable (tính từ): Không thể mua được, không thể mua chuộc.

    • Her integrity is unpurchasable. (Sự chính trực của ấy không thể mua chuộc.)
Từ đồng nghĩa
  • For sale: Được rao bán, bán.
  • Buyable: Có thể mua được.
  • Corruptible: Có thể tha hóa, có thể mua chuộc.
  • Venal: (Về người) Có thể mua chuộc tiền, tham nhũng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ "purchasable". Các cụm từ liên quan thường dùng với động từ gốc "purchase") - Purchase from: Mua từ (ai/ở đâu). - We purchase our coffee beans directly from farmers. (Chúng tôi mua hạt cà phê trực tiếp từ nông dân.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "purchasable")

purchasable

Many purchasable items are displayed on the store shelves.

tính từ
  1. có thể mua được, có thể tậu được; đáng mua, đáng tạo
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể mua chuộc được