corruptible

/kə'rʌptəbl/
tính từ
  1. dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hối lộ
  2. dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc
  3. dễ thối nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "corruptible"

corruptible
A judge is corruptible if offered enough money.