sell

/sel/
Học thuật
Thân thiện
sell

The salesperson works hard to sell the new model of vacuum cleaner.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bán: Hành động chuyển quyền sở hữu một vật phẩm hoặc dịch vụ cho người khác để đổi lấy tiền hoặc một thứ giá trị tương đương.
    • Thuyết phục ai đó chấp nhận hoặc tin vào điều : Dùng để chỉ việc trình bày một ý tưởng, kế hoạch hoặc quan điểm một cách thuyết phục để người khác đồng ý hoặc ủng hộ.
    • Phản bội, bán rẻ: (Nghĩa bóng) Hành động từ bỏ hoặc phản bội một nguyên tắc, lòng trung thành hoặc người khác lợi ích cá nhân.
  2. Danh từ:

    • Sự thất vọng, vố lừa: (Thông tục, ít dùng) Chỉ một điều đó gây thất vọng, một trò lừa bịp hoặc một tình huống không như mong đợi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • She wants to sell her old car. ( ấy muốn bán chiếc xe của mình.)
    • He is trying to sell his idea to the board of directors. (Anh ấy đang cố gắng thuyết phục hội đồng quản trị chấp nhận ý tưởng của mình.)
    • The traitor sold military secrets to the enemy. (Kẻ phản bội đã bán bí mật quân sự cho kẻ thù.)
  • Danh từ:

    • The concert was a real sell; the band didn't even show up. (Buổi hòa nhạc thật một vố lừa; ban nhạc thậm chí còn không xuất hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be sold on something": Hoàn toàn bị thuyết phục tin tưởng vào giá trị của điều đó.

    • After the demonstration, I was completely sold on the new software. (Sau buổi trình diễn, tôi hoàn toàn bị thuyết phục bởi phần mềm mới.)
  • "To sell oneself": Tự quảng bá bản thân, trình bày khả năng phẩm chất của mình một cách thuyết phục (thường khi xin việc).

    • In a job interview, you need to know how to sell yourself. (Trong một cuộc phỏng vấn xin việc, bạn cần biết cách quảng bá bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Seller (n): Người bán, nhà bán lẻ.

    • He is a book seller. (Anh ấy một người bán sách.)
  • Sale (n): Sự bán hàng, đợt giảm giá.

    • The store is having a big sale. (Cửa hàng đang đợt giảm giá lớn.)
  • Selling point (n): Điểm bán hàng, ưu điểm nổi bật để thuyết phục khách hàng.

    • The phone's long battery life is its main selling point. (Thời lượng pin dài điểm bán hàng chính của chiếc điện thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Vend (v): Bán (mang tính trang trọng hoặc chuyên môn hơn).
  • Market (v): Tiếp thị, đưa ra thị trường.
  • Peddle (v): Bán rong, rao bán (thường mang hàm ý tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sell off: Bán tống bán tháo, bán nhanh (thường với giá thấp để thanh ).

    • The company is selling off its old equipment. (Công ty đang bán tống bán tháo thiết bị của họ.)
  • Sell out:

    • Bán hết sạch hàng.
      • The tickets sold out in just one hour. ( đã bán hết chỉ trong một giờ.)
    • (Nghĩa bóng) Phản bội lý tưởng hoặc nguyên tắc của mình tiền hoặc thành công.
      • Many fans accused the band of selling out when they signed with a major label. (Nhiều người hâm mộ buộc tội ban nhạc đã phản bội lý tưởng khi hợp đồng với một hãng đĩa lớn.)
  • Sell up: Bán hết tài sản, doanh nghiệp (thường để chuyển đi hoặc nghỉ hưu).

    • After 30 years, they decided to sell up and move to the countryside. (Sau 30 năm, họ quyết định bán hết chuyển về nông thôn.)
Thành ngữ liên quan
  • Sell like hot cakes: Bán chạy như tôm tươi.

    • The new smartphone is selling like hot cakes. (Điện thoại thông minh mới đang bán chạy như tôm tươi.)
  • Sell someone down the river: Phản bội, bỏ rơi ai đó (để họ gặp rắc rối).

    • He felt his partner sold him down the river during the negotiation. (Anh ta cảm thấy đối tác của mình đã phản bội anh trong cuộc đàm phán.)
  • Hard sell: Cách tiếp thị hoặc bán hàng quá tích cực, gây khó chịu.

    • The salesman gave me a hard sell, so I left the store. (Người bán hàng đã dùng chiêu bán hàng quá tích cực với tôi, vậy tôi rời khỏi cửa hàng.)
sell

The salesperson works hard to sell the new model of vacuum cleaner.

danh từ
  1. (thực vật học) sự làm thất vọng
    • what a sell!
      thật thất vọng!, thật chán quá!
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa
động từ sold
  1. bán (hàng hoá); chuyên bán
    • goods that sell well
      hàng hoá bán chạy
    • to sell like wildfire; to sell like hot cakes
      bán chạy như tôm tươi
    • to sell second books
      chuyên bán sách
  2. phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm)
    • to sell one's honour
      bán rẻ danh dự
    • to sell one's country
      bán nước
  3. (từ lóng) làm cho thất vọng
    • sold again!
      thật chán quá!
  4. quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái ; làm cho (ai) thích muốn cái
    • to sell a new drug
      quảng cáo cho một thứ thuốc mới
    • to sell the public on a new drug
      làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới
    • to be sold on something
      thích thú cái
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa

Idioms

  • to sell off
    bán xon
  • to sell out
    bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo
  • to sell up
    bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)
  • to sell down the river
    phản bội, phản dân hại nước
  • to sell one's life dearly
    giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh