purification

/,pjuərifi'keiʃn/
danh từ
  1. sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế
  2. (tôn giáo) lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ)

Idioms

  • The Purification [of the Virgin Mary]
    lễ tẩy uế của Đức mẹ Ma-ri

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

purification
The water purification plant uses filters and chemicals to make the water safe to drink.