pécore

Học thuật
Thân thiện
pécore

Une pécore garde ses moutons dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người đàn bà đỏng đảnh, khó chịu (cách gọi thân mật, phần châm biếm): Từ "pécore" dùng để chỉ một người phụ nữ cách cư xử nhỏ mọn, hay làm nũng hoặc khó tính một cách lý.
    • Con vật (nghĩa ): Trong tiếng Pháp cổ, "pécore" có thể dùng để chỉ một con vật nói chung, đặc biệtgia súc.
  2. Danh từ (không phân biệt giống, dùng trong ngôn ngữ thông tục):

    • Người nông dân, người quê mùa: Từ này cũng được dùng với ý nghĩa miệt thị nhẹ để chỉ một người sốngnông thôn, có vẻ chất phác, ít học hoặc cục mịch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (chỉ người):

    • Arrête de faire ta pécore ! (Đừng làm bộ đỏng đảnh nữa!)
    • Cette pécore se plaint toujours pour un rien. (Con mụ đỏng đảnh ấy lúc nào cũng phàn nàn những chuyện không đâu.)
  • Danh từ (chỉ người nông dân, nghĩa thông tục):

    • Les gens de la ville les traitaient de pécore. (Những người thành phố gọi họ nhà quê.)
    • Il a un air de pécore, mais il est très malin. (Hắn tavẻ ngoài quê mùa, nhưng lại rất ranh mãnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire sa/sa petite pécore": Làm bộ làm tịch, tỏ ra đỏng đảnh, khó tính.
    • Dès qu'elle n'obtient pas ce qu'elle veut, elle fait sa pécore. (Hễ không được như ýcô ta lại làm bộ làm tịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Pécores (số nhiều): Các "pécore", dùng để chỉ nhiều người đặc điểm trên.
  • Pécorerie (danh từ giống cái, ít dùng): Tính cách hay hành vi của một "pécore".
Từ đồng nghĩa
  • Dinde (danh từ giống cái, thông tục): Đồ ngốc, đồ ngu ngốc (chỉ phụ nữ).
  • Paysan(ne) (danh từ): Nông dân (trung tính hoặc có thể mang sắc thái miệt thị tùy ngữ cảnh).
  • Rustre (danh từ/tính từ): Người thô lỗ, quê mùa.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "pécore" khi dùng để chỉ phụ nữ mang sắc thái châm biếm, thân mật nhưng không nặng nề. Cần thận trọng có thể bị xemxúc phạm nếu dùng không đúng ngữ cảnh.
  • Nghĩa chỉ "người nông dân" mang tính thông tục hơi khinh miệt, phản ánh cách nhìn của một bộ phận người thành thị trước đây. Ngày nay nên tránh dùng với nghĩa này.
pécore

Une pécore garde ses moutons dans un champ.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) con mụ đỏng đảnh
  2. (từ ; nghĩa ) con vật
danh từ
  1. (thông tục) người nông dân