péril

danh từ giống đực
  1. cơn nguy, hiểm họa
    • Navire en péril
      tàu lâm nguy
    • à ses risques et périls
      chịu hoàn toàn trách nhiệm
    • au péril de
      nguy đến
    • Au péril de sa vie
      nguy đến tính mệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "péril"

péril
Le navire est en péril dans la tempête.