perle

Học thuật
Thân thiện
perle

Une perle de rosée brille sur une feuille verte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ngọc trai, hạt trai: Vật thể cứng, thường tròn ánh sáng lấp lánh, được tạo ra bên trong vỏ của một số loài trai, được dùng làm đồ trang sức.
    • Hạt cườm: Vật nhỏ, tròn, thường lỗ xuyên qua, dùng để xâu thành chuỗi hoặc trang trí.
    • (Văn học, từ ) Răng trắng: Dùng để những chiếc răng trắng đẹp.
    • Giọt lóng lánh: Giọt chất lỏng nhỏ, tròn, phản chiếu ánh sáng.
    • Người tuyệt, vật quý: Dùng để chỉ người hoặc vật xuất sắc, hoàn hảo, quý giá.
    • (Thân mật) Lỗi buồn cười: Một sai lầm ngớ ngẩn, đáng cười.
Ví dụ sử dụng
  • Ngọc trai:
    • Elle porte un collier de perles fines. ( ấy đeo một chuỗi hạt ngọc trai quý.)
  • Hạt cườm:
    • Les enfants enfilent des perles de couleur. (Bọn trẻ xâu những hạt cườm nhiều màu.)
  • Răng trắng (nghĩa ):
    • "Les perles d'une jolie bouche" ("Những chiếc răng trắng trong một miệng xinh" - cách diễn đạt cổ.)
  • Giọt lóng lánh:
    • Des perles de rosée scintillent sur les feuilles. (Những giọt sương lấp lánh trên cây.)
  • Người/vật quý:
    • Notre nouvelle recrue est une perle. (Nhân viên mới của chúng tôimột người tuyệt vời.)
    • Ce tableau est une perle rare. (Bức tranh nàymột vật quý hiếm.)
  • Lỗi buồn cười:
    • Il a encore fait une perle dans son rapport. (Anh ta lại mắc một lỗi ngớ ngẩn trong báo cáo của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être habillé de perles: Được trang trí bằng ngọc trai/hạt cườm.
    • La robe de la mariée était brodée de perles. (Váy cô dâu được thêu bằng hạt ngọc trai.)
  • Pleurer des perles: Khóc những giọt nước mắt quý giá (thường dùng một cách ẩn dụ hoặc mỉa mai).
    • Ne pleure pas des perles pour si peu. (Đừng khóc lóc quý hóa chuyện nhỏ nhặt thế.)
Biến thể từ liên quan
  • Perlé, perlée (tính từ): ánh ngọc trai, dạng như hạt ngọc; (âm nhạc) chơi rất linh hoạt rõ ràng.
    • Une nacre perlée. (Một lớp xà cừ ánh ngọc trai.)
    • Un chant perlé. (Một bài hát được thể hiện với kỹ thuật điêu luyện, âm thanh trong trẻo.)
  • Perlier, perlière (tính từ): Liên quan đến ngọc trai.
    • Un banc perlier. (Một bãi nuôi trai lấy ngọc.)
  • Perlouse (danh từ, tiếng lóng ): Răng.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "ngọc trai": Nacre (xà cừ), joyau (đồ trang sức quý).
  • Pour "vật quý": Trésor (kho báu), merveille (kỳ quan), bijou (đồ quý).
  • Pour "lỗi": Bévue (sai lầm), gaffe (lỗi xã giao), bourde (lỗi to).
Thành ngữ liên quan
  • Jeter des perles aux cochons (aux pourceaux): Đặt ngọc vào tay phàm (làm một việc vô ích, cho người không biết trân trọng).
    • Leur expliquer la philosophie, c'est jeter des perles aux pourceaux. (Giải thích triết học cho họ thì chẳng khác nào đặt ngọc vào tay phàm.)
  • Enfiler des perles: Xâu hạt cườm; (nghĩa bóng) làm một việc vô ích, nhàm chán, mất thời gian.
    • Pendant la réunion, j'avais l'impression d'enfiler des perles. (Trong cuộc họp, tôi cảm giác như đang làm một việc vô bổ.)
  • Gris perle: Màu xám ngọc trai (một sắc xám nhạt ánh).
    • Elle a choisi une peinture gris perle pour le salon. ( ấy đã chọn sơn màu xám ngọc trai cho phòng khách.)
perle

Une perle de rosée brille sur une feuille verte.

danh từ giống cái
  1. ngọc trai, hạt trai
  2. hột cườm
  3. (văn học) (từ , nghĩa ) răng trắng
    • Les perles d'une jolie bouche
      những răng trắng trong một miệng xinh
  4. giọt lóng lánh
    • Des perles de rosée
      những giọt nước lóng lánh
  5. người tuyệt, vật quý
    • La perle des maris
      ông chồng tuyệt
    • Cet ouvrage est une perle
      tác phẩm ấymột vậy quý
  6. (thân mật) lỗi buồn cười
    • Laisser échapper des perles
      để sót nhiều lỗi buồn cười
    • enfiler des perles
      xem enfiler
    • gris perle
      màu ngọc trai
    • jeter des perles aux cochons (aux pourceaux)
      đặt ngọc vào tay phàm