quáng

  1. tt 1. Chói mắt, không trông : Phải rằng nắng quáng đèn lòa, rõ ràng ngồi đó chẳng Thúc-sinh (K). 2. Không nhìn : Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quáng
Một người đàn ông che mắt vì ánh đèn pha ô tô quáng.