quĩ

Học thuật
Thân thiện
quĩ

Mẹ gửi tiền vào quĩ tiết kiệm của con ở ngân hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền được tích lũy, dành dụm lại để sử dụng cho một mục đích cụ thể nào đó: "Quĩ" thường chỉ một số tiền được gom góp, để dành từ nhiều nguồn hoặc trong một khoảng thời gian, nhằm phục vụ cho các hoạt động chung, mục tiêu dự phòng hoặc hỗ trợ.
    • Nơi lưu giữ, quản lý số tiền đó: "Quĩ" cũng có thể ám chỉ tổ chức, bộ phận hoặc tài khoản chuyên quản lý số tiền đã được tích lũy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty lập ra một quĩ để hỗ trợ nhân viên gặp khó khăn. (Số tiền được dành riêng cho mục đích hỗ trợ.)
    • Quĩ tiết kiệm của gia đình đã giúp chúng tôi vượt qua cơn khủng hoảng. (Khoản tiền được để dành phòng khi cần.)
    • Mọi người đều đóng góp vào quĩ chung của lớp. (Số tiền chung được gom lại cho các hoạt động tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quĩ đen": quỹ tiền bạc không minh bạch, thường được sử dụng cho các mục đích không chính thức hoặc phi pháp.
    • Vụ án tham nhũng liên quan đến một quĩ đen khổng lồ.
  • "quĩ khuyến học": quỹ được lập ra với mục đích khuyến khích, hỗ trợ việc học tập.
    • Anh ấy nhận được học bổng từ quĩ khuyến học của địa phương.
Biến thể từ gần giống
  • Quỹ (dt): Đây cách viết phổ biến chính tả hơn của từ "quĩ". Hai từ này đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
    • Quỹ bảo hiểm xã hội; Quỹ từ thiện.
  • Quỹ tích (dt): Một thuật ngữ trong toán học, chỉ tập hợp tất cả các điểm thỏa mãn một tính chất hình học nào đó. (Đây một từ hoàn toàn khác, không nên nhầm lẫn với "quĩ" chỉ khoản tiền).
    • Đường tròn quỹ tích của những điểm cách đều một điểm cho trước.
Từ đồng nghĩa
  • Khoản dự phòng: Khoản tiền được chuẩn bị sẵn để dùng khi cần thiết.
  • Ngân quỹ: Quỹ tiền mặt của một tổ chức, doanh nghiệp (thường mang tính chính thức quy mô).
Các cụm từ liên quan
  • Gây quĩ: Hành động kêu gọi, quyên góp tiền để lập nên một quỹ.
    • Hội phụ huynh đang gây quĩ để sửa sang lại thư viện trường.
  • Đóng góp vào quĩ: Tham gia đóng tiền vào một quỹ chung.
    • Nhân viên tự nguyện đóng góp vào quĩ phúc lợi.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiền quĩ, thóc kho": Thành ngữ chỉ của cải, tài sản được tích trữ, dự trữ cẩn thận.
    • Nhà họ làm ăn phát đạt, tiền quĩ thóc kho đầy đủ.
quĩ

Mẹ gửi tiền vào quĩ tiết kiệm của con ở ngân hàng.

  1. dt Số tiền bạc dành lại để làm việc : Quĩ công đoàn; Quĩ tiết kiệm; Quĩ bảo thọ.