quĩ

  1. dt Số tiền bạc dành lại để làm việc : Quĩ công đoàn; Quĩ tiết kiệm; Quĩ bảo thọ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quĩ
Mẹ gửi tiền vào quĩ tiết kiệm của con ở ngân hàng.