quẫn

  1. t. 1. Túng bấn khốn đốn. 2. Mất trí sáng suốt: Già quá đâm quẫn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quẫn
Ông ấy cảm thấy quẫn trí vì công việc quá nhiều áp lực.