quặn

  1. 1 dt. Cái phễu: cái quặn rót dầu.
  2. 2 tt. Đau xoáy một chỗ: đau quặn trong bụng quặn đau trong lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quặn
Đứa bé ôm bụng vì đau quặn.