faiblesse

Học thuật
Thân thiện
faiblesse

Une personne ressent une faiblesse soudaine et s'appuie contre un mur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự yếu đuối, tình trạng thiếu sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần: Trạng thái không đủ sức lực, sự kiên cường hoặc khả năng chống chịu.
    • Sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng: Mức độ thấp, không rõ ràng hoặc không mạnh mẽ của một đặc điểm (như ánh sáng, mùi hương).
    • Sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi: Tình trạng thiếu sự chắc chắn, bền vững hoặc chất lượng không tốt.
    • Sự nhu nhượng: Hành động nhượng bộ, thiếu kiên quyết.
    • Nhược điểm, điểm yếu: Khía cạnh dễ bị tổn thương hoặc không hoàn hảo trong tính cách, hệ thống hoặc cấu trúc.
    • Sự ít ỏi: Số lượng hoặc quy mô nhỏ bé, không đáng kể.
    • Tình trạng học kém: Kết quả học tập không tốt, thiếu kiến thức trong một lĩnh vực.
    • Tính dễ xiêu lòng (của phụ nữ): Sự dễ bị cám dỗ hoặc thiếu kiên định về mặt tình cảm (cách dùng , có thể mang sắc thái kỳ thị).
    • Sở thích, sự thiên vị: Cảm tình hoặc sự ưa chuộng đặc biệt đối với ai/cái gì.
    • Sự ngất đi, sự xỉu đi: Trạng thái mất ý thức tạm thời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La faiblesse de sa santé l'inquiète. (Sự yếu đuối về sức khỏe của anh ấy khiến anh lo lắng.)
    • La faiblesse de la lumière rend la lecture difficile. (Ánh sáng yếu khiến việc đọc trở nên khó khăn.)
    • Il a reconnu la faiblesse de son argument. (Anh ta đã thừa nhận điểm yếu trong lập luận của mình.)
    • Montrer de la faiblesse face à l'ennemi est dangereux. (Thể hiện sự nhu nhược trước kẻ thùnguy hiểm.)
    • La faiblesse de ses revenus l'empêche de voyager. (Khoản thu nhập ít ỏi của ấy ngăn cản đi du lịch.)
    • Sa faiblesse en mathématiques est évidente. (Sự học kém môn toán của cậu ấyrõ ràng.)
    • Avoir une faiblesse pour le chocolat. ( sở thích đặc biệt với sô-cô-la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en proie à la faiblesse": Rơi vào tình trạng suy nhược, kiệt sức.

    • Après la maladie, il était en proie à une grande faiblesse. (Sau trận ốm, anh ấy rơi vào tình trạng suy nhược nghiêm trọng.)
  • "Péché mignon": (Thành ngữ gần nghĩa) Sở thích riêng, "tội nhỏ" (thườngvề ẩm thực).

    • Les bonbons sont son péché mignon. (Kẹosở thích riêng của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Faible (adj): Yếu, yếu đuối, kém.

    • Une voix faible. (Một giọng nói yếu ớt.)
  • Affaiblir (v): Làm yếu đi, suy yếu.

    • La maladie l'a affaibli. (Căn bệnh đã làm anh ta suy yếu.)
  • Faiblir (v): Trở nên yếu đi, nao núng.

    • Sa détermination ne faiblit pas. (Sự quyết tâm của anh ấy không hề suy giảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Fragilité: Sự mong manh, dễ vỡ.
  • Déficience: Sự thiếu hụt, khiếm khuyết.
  • Point faible: Điểm yếu.
  • Pénurie: Sự khan hiếm, thiếu thốn (đồng nghĩa một phần với "sự ít ỏi").
Từ trái nghĩa
  • Force: Sức mạnh.
  • Résistance: Sự chống chịu, sức đề kháng.
  • Point fort: Điểm mạnh.
  • Abondance: Sự dồi dào, phong phú.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un faible pour (quelqu'un/quelque chose): cảm tình, sở thích đặc biệt với (ai/cái gì).

    • Il a toujours eu un faible pour la musique classique. (Anh ấy luôn sở thích đặc biệt với nhạc cổ điển.)
  • Faiblesse humaine: Sự yếu đuối của con người (ám chỉ những thiếu sót, ham muốn vốn có của con người).

    • Céder à la tentation est une faiblesse humaine. (Nhượng bộ trước cám dỗsự yếu đuối của con người.)
faiblesse

Une personne ressent une faiblesse soudaine et s'appuie contre un mur.

danh từ giống cái
  1. sự yếu đuối
    • Faiblesse de constitution
      thể tạng yếu đuối
  2. sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng
    • Faiblesse de la vue
      sự yếu thị lực
    • Faiblesse d'une odeur
      mùi thoang thoảng
  3. sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi
    • Faiblesse d'un pont
      sự kém vững chãi của một cái cầu
    • Faiblesse d'esprit
      tinh thần kém cỏi
  4. sự nhu nhược
  5. nhược điểm, điểm yếu
  6. sự ít ỏi
    • Faiblesse d'une somme
      món tiền ít ỏi
  7. sự học kém
    • Elève d'une grande faiblesse en histoire
      học sinh học rất kém về sử
  8. tính dễ xiêu lòng (của phụ nữ)
  9. sở thích
    • Avoir de la faiblesse pour
      sở thích đối với, thích (cái gì)
  10. sự ngất đi, sự xỉu đi

Từ có nhắc đến "faiblesse"