quà

Học thuật
Thân thiện
quà

Mẹ tặng con một món quà sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ ăn, thức uống nhẹ dùng ngoài bữa chính: Chỉ các loại thức ăn, đồ uống được dùng để ăn thêm, ăn chơi, không phải bữa ăn chính trong ngày.
    • Vật phẩm được tặng, biếu: Chỉ những món đồ được trao tặng cho người khác nhằm thể hiện tình cảm, sự quan tâm, chúc mừng hoặc lòng biết ơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đồ ăn):

    • Trên đường đi học về, em thường mua quà sáng.
    • Ăn nhiều quà vặt không tốt cho sức khỏe.
  • Danh từ (nghĩa vật tặng):

    • ấy nhận được nhiều quà sinh nhật từ bạn .
    • Món quà đám cưới đó thật ý nghĩa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quà tặng": Cụm từ nhấn mạnh ý nghĩa là vật được tặng, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc thương mại.

    • Cửa hàng này chuyên bán các loại quà tặng lưu niệm.
  • "Quà biếu": Cụm từ thể hiện sự tôn trọng, thường dùng khi tặng quà cho người lớn tuổi hoặc trong dịp lễ tết.

    • Tết đến, con cháu thường quà biếu cho ông bà.
Biến thể từ liên quan
  • Quà vặt (danh từ): Chỉ các món ăn nhẹ, lặt vặt thường được báncác quán nhỏ, gánh hàng rong.

    • Khu vực quanh trường học rất nhiều hàng quà vặt.
  • Quà cáp (danh từ): Từ cổ, ít dùng, chỉ chung các lễ vật, đồ tặng.

  • Quà tết (danh từ): Quà được tặng trong dịp Tết Nguyên đán.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ ăn vặt, thức ăn nhẹ: Đồng nghĩa với nghĩa thứ nhất (đồ ăn ngoài bữa chính).
  • Tặng phẩm, lễ vật, món quà: Đồng nghĩa với nghĩa thứ hai (vật được tặng).
Các cụm từ liên quan
  • Đi chợ quà: Đi mua đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ.

    • Bọn trẻ rủ nhau đi chợ quà sau giờ tan học.
  • Quà bánh: Cụm từ chỉ chung các loại đồ ăn ngọt, bánh kẹo dùng làm quà.

    • Mẹ mua quà bánh để chuẩn bị cho chuyến đi thăm họ hàng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của ít lòng nhiều: Thành ngữ thường dùng kèm khi tặng quà, hàm ý món quà tuy nhỏ nhưng tấm lòng, tình cảm thì lớn.
    • Món quà nhỏ này, của ít lòng nhiều, mong bác vui lòng nhận cho.
quà

Mẹ tặng con một món quà sinh nhật.

  1. d. 1 Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát). Quà sáng. Hay ăn quà vặt. 2 Vật tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến. Quà mừng đám cưới. Quà sinh nhật cho con.