quà

  1. d. 1 Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát). Quà sáng. Hay ăn quà vặt. 2 Vật tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến. Quà mừng đám cưới. Quà sinh nhật cho con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quà
Mẹ tặng con một món quà sinh nhật.