quáng

Học thuật
Thân thiện
quáng

Một người đàn ông che mắt vì ánh đèn pha ô tô quáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chói mắt, bị lóa mắt đến mức không nhìn : Trạng thái mắt bị ảnh hưởng đột ngột bởi ánh sáng mạnh hoặc sự thay đổi ánh sáng, khiến tầm nhìn bị mờ đi, không rõ ràng.
    • Không nhìn , không sáng suốt: Dùng để chỉ trạng thái nhận thức, phán đoán bị mờ mịt, không minh mẫn, thường do cảm xúc hoặc hoàn cảnh chi phối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bước từ trong nhà tối ra ngoài nắng gắt, mắt tôi bị quáng vài giây.
    • Ánh đèn pha xe tải chiếu thẳng làm tài xế phía trước bị quáng mắt.
    • Trong cơn tức giận, anh ta trở nên quáng quờ, chẳng còn suy nghĩ đến hậu quả.
    • Câu tục ngữ "Việc người thì sáng, việc mình thì quáng" phê phán thói đời thường thấy lỗi người khác nhưng lại mờ trước lỗi của chính mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quáng mắt": bị lóa mắt, chói mắt.
    • Ánh sáng từ màn hình điện thoại trong đêm tối khiến tôi quáng mắt.
  • "quáng trí" (ít dùng): đầu óc không còn minh mẫn, tư tưởng rối bời.
    • Nghe tin dữ, cụ quáng trí, chạy lung tung không phương hướng.
Biến thể từ liên quan
  • Mù quáng (tính từ): Không khả năng nhìn nhận, phán đoán đúng đắn; hành động theo cảm tính không dùng lý trí.
    • Sự tin tưởng mù quáng vào một điều đó thường dẫn đến những hậu quả tai hại.
  • Quáng gà (danh từ): Tên một chứng bệnh về mắt, khiến người bệnh nhìn kém trong điều kiện ánh sáng yếu (chứng quáng gà).
    • Thiếu vitamin A có thể dẫn đến bệnh quáng gà.
Từ đồng nghĩa
  • Chói: (làm cho) mắt khó chịu ánh sáng quá mạnh.
  • Lóa: Bị choáng, mờ mắt ánh sáng chói lòa.
  • Mờ mắt: Không nhìn (có thể do nhiều nguyên nhân như nước mắt, bệnh tật, ánh sáng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Việc người thì sáng, việc mình thì quáng": (Tục ngữ) Chỉ thói thường của con người nhìn thấy rất sai sót, vấn đề của người khác, nhưng lại trở nên mờ, không sáng suốt khi xem xét chính việc của mình.
quáng

Một người đàn ông che mắt vì ánh đèn pha ô tô quáng.

  1. tt 1. Chói mắt, không trông : Phải rằng nắng quáng đèn lòa, rõ ràng ngồi đó chẳng Thúc-sinh (K). 2. Không nhìn : Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng).