quăng

  1. đgt Ném mạnh xa: Quăng lưới; Đố ai lượm đá quăng trời (cd); Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (LVT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quăng
Một ngư dân quăng lưới xuống mặt hồ.