quăng

Học thuật
Thân thiện
quăng

Một ngư dân quăng lưới xuống mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ném, vứt mạnh một vật ra xa: Hành động dùng lực của tay để làm một vật bay đi xa một cách mạnh mẽ, thường không quan tâm đến vị trí rơi chính xác.
    • Vứt bỏ, từ bỏ một cách dứt khoát: Hành động loại bỏ, bỏ đi một thứ đó một cách nhanh chóng quyết liệt.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quăng quật": ném đi ném lại một cách mạnh bạo, thô bạo.
    • quăng quật đồ đạc trong cơn thịnh nộ.
  • "quẳng" (biến thể thường dùng): có nghĩa tương tự "quăng", thường dùng trong văn nói.
    • Cậu ta quẳng cặp sách lên giường rồi chạy đi chơi.
Biến thể từ gần giống
  • Quẳng: Một dạng biến thể phổ biến của "quăng", nghĩa tương tự.
  • Ném: Từ đồng nghĩa, chỉ hành động làm vật bay đi bằng lực tay, có thể chính xác hơn "quăng".
  • Vứt: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh việc bỏ đi, loại bỏ.
  • Liệng: Từ đồng nghĩa, thường dùng cho vật nhẹ, phẳng, có thể bay xa lượn.
Từ đồng nghĩa
  • Ném: Tung, liệng một vật đi.
  • Vứt: Bỏ đi, ném đi (thường với thái độ coi thường).
  • Liệng: Ném mạnh làm vật bay vút đi.
  • Bỏ: Từ bỏ, không giữ lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quăng vào: Ném mạnh một vật vào một không gian hoặc địa điểm nào đó.
    • quăng túi rác vào thùng.
  • Quăng đi: Ném một vật ra xa để loại bỏ.
    • Hãy quăng mớ giấy lộn này *đi.
  • Quăng xuống: Ném vật từ trên cao xuống thấp.
    • Người leo núi đã quăng dây thừng xuống.
Thành ngữ liên quan
  • Quăng mình: Lao mình, phóng mình một cách mạnh mẽ đột ngột (thường xuống nước, vào nguy hiểm).
    • Chàng trai dũng cảm quăng mình xuống dòng nước xiết để cứu người.
  • Quăng xác: (Thông tục) Đi đến, nằm hoặc ngồimột nơi nào đó một cách mệt mỏi, không còn sức.
    • Làm việc cả ngày, tôi chỉ muốn về nhà quăng xác lên giường.
quăng

Một ngư dân quăng lưới xuống mặt hồ.

  1. đgt Ném mạnh xa: Quăng lưới; Đố ai lượm đá quăng trời (cd); Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (LVT).