quơ

verb
  1. to walk off with
    • bị kẻ trộm quơ hết quần áo
      to have all one's clothes walked off with by a thief to take; to gather

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quơ
Mẹ già quơ chăn chiếu và bị quần áo giấu vào góc tường.