quặn

Học thuật
Thân thiện
quặn

Đứa bé ôm bụng vì đau quặn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Co thắt, xoắn lại một cách đau đớn: Chỉ trạng thái co thắt mạnh đột ngột của các bên trong cơ thể, thường do cơn đau gây ra.
    • (Nghĩa bóng) Cảm thấy đau đớn, xót xa dữ dội trong lòng: Dùng để diễn tả cảm xúc đau buồn, thương xót mãnh liệt.
  2. Danh từ:

    • Cái phễu: Một dụng cụ hình nón, thường bằng kim loại, dùng để rót chất lỏng vào các vật chứa miệng nhỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đau bụng đến mức phải nằm quặn lại trên giường.
    • Nghe tin dữ, lòng quặn lên thương con.
  • Danh từ:
    • Người thợ dùng cái quặn để rót xăng vào bình một cách gọn gàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quặn quại": (từ ghép) diễn tả trạng thái co quắp, vặn vẹo dữ dội đau đớn thể xác hoặc tinh thần.
    • Cơn đau khiến bệnh nhân quặn quại trên giường bệnh.
  • "quằn quặn": (từ láy) nhấn mạnh mức độ đau đớn, co thắt liên tục dữ dội.
    • Cảm giác quằn quặn trong ruột khiến anh không thể đứng thẳng được.
Biến thể từ gần giống
  • Quặn thắt (động từ): Nhấn mạnh sự co thắt mạnh đau đớn.
    • Cơn đau dạ dày quặn thắt từng cơn.
  • Quặn lòng (cụm động từ): Cảm thấy đau xót, thương tâm sâu sắc.
    • Nhìn cảnh đó, ai nấy đều quặn lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Co thắt: Rút, siết chặt lại (thường nói về ).
  • Xoắn: Vặn, cuộn lại.
  • Đau xót: (Về tinh thần) Cảm thấy đau lòng, thương cảm.
Từ trái nghĩa
  • Thư giãn: Làm cho bắp giãn ra, thoải mái.
  • Khoan khoái: Cảm thấy dễ chịu, thoải mái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đau quặn: Đau dữ dội, đau co thắt.
    • Cháu khóc đau quặn bụng.
  • Quặn ruột: (Nghĩa đen) Đau co thắtruột; (Nghĩa bóng) cảm thấy rất đau lòng, xót xa.
    • Tin ấy làm tôi quặn ruột.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng quặn đau: Diễn tả nỗi đau buồn, xót xa thấu tâm can.
    • Chứng kiến tai nạn, lòng tôi quặn đau.
quặn

Đứa bé ôm bụng vì đau quặn.

  1. 1 dt. Cái phễu: cái quặn rót dầu.
  2. 2 tt. Đau xoáy một chỗ: đau quặn trong bụng quặn đau trong lòng.