quỳ

Học thuật
Thân thiện
quỳ

Một học sinh dùng giấy quỳ để kiểm tra dung dịch trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây quỳ: Một loại cây, tên gọi khác của cây hướng dương.
    • Chất chỉ thị màu trong hóa học: Một chất (thường dùng dưới dạng giấy) dùng để thử tính a-xít hoặc kiềm của dung dịch, chuyển màu đỏ khi gặp a-xít màu xanh khi gặp kiềm.
    • Vàng quỳ: Vàng được đập thành cực mỏng, dùng để thếp, dát lên các đồ vật như câu đối, hoành phi.
  2. Động từ:

    • Quỳ: Hành động đặt đầu gối ống chân xuống sát mặt đất, thường để biểu lộ sự tôn kính, cầu xin hoặc khuất phục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Giấy quỳ dụng cụ thí nghiệm hóa học cơ bản. (Giấy quỳ dụng cụ thí nghiệm hóa học cơ bản.)
    • Những bức hoành phi trong đình làng thường được thếp vàng quỳ. (Những bức hoành phi trong đình làng thường được thếp vàng quỳ.)
  • Động từ:

    • Người lính quỳ xuống trước vị tướng. (Người lính quỳ xuống trước vị tướng.)
    • Trong nghi lễ, các tín đồ quỳ cầu nguyện. (Trong nghi lễ, các tín đồ quỳ cầu nguyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quỳ gối": nhấn mạnh hành động quỳ, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.

    • Anh ta quỳ gối xin tha thứ. (Anh ta quỳ gối xin tha thứ.)
  • "quỳ lạy": hành động quỳ lạy (cúi đầu sát đất) để tỏ lòng thành kính tột độ.

    • Con cháu quỳ lạy trước bàn thờ tổ tiên. (Con cháu quỳ lạy trước bàn thờ tổ tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Quỳ phục (động từ): quỳ xuống để tỏ ý khuất phục hoàn toàn.

    • Kẻ thua trận phải quỳ phục trước người chiến thắng. (Kẻ thua trận phải quỳ phục trước người chiến thắng.)
  • Giấy quỳ (danh từ): giấy tẩm chất quỳ, dùng làm chất chỉ thị trong hóa học.

  • Vàng quỳ (danh từ): vàng rất mỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Quỳ (động từ): quỳ xuống, quỳ gối.
  • Chất chỉ thị (danh từ, nghĩa hóa học): chất thử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào khác ngoài các cụm đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Quỳ năn nỉ: quỳ xuống để van xin, nài nỉ một cách khẩn thiết.
    • Hắn quỳ năn nỉ nhưng không được chấp nhận. (Hắn quỳ năn nỉ nhưng không được chấp nhận.)
quỳ

Một học sinh dùng giấy quỳ để kiểm tra dung dịch trong phòng thí nghiệm.

  1. d. X. Hướng dương.
  2. (hóa) d. Chất chỉ thị màu dùng trong hóa học, gặp dung dịch a-xít thì màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì màu xanh.
  3. đg. Đặt đầu gối ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục: Liều công mất một buổi quỳ mà thôi (K)
  4. d. Vàng đập thành rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi.