rây

  1. I. dt. Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lấy những hạt mịn nhỏ qua đó: mua cái rây. II. đgt. Lắc tròn đều cái rây để hạt nhỏ mịn rơi xuống phía dưới: rây bột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rây
Người đầu bếp dùng cái rây để rây bột mì vào một cái tô lớn.