réception

danh từ giống cái
  1. sự nhận
    • La réception d'une lettre
      sự nhận một bức thư
    • Accusé de réception
      giấy biên nhận
  2. sự tiếp nhận, sự thu nhận; lễ thu nhận; phòng tiếp nhận
    • Prononcer son discours de réception à l'Académie
      đọc diễn văn nhân được thu nhận vào Viện hàn lâm
    • La réception d'un hôtel
      phòng tiếp nhận trong một khách sạn
  3. sự tiếp đón; sự tiếp khách; phòng tiếp khách
    • Faire une bonne réception à quelqu'un
      tiếp đón ai niềm nở
    • Le mardi est mon jour de réception
      ngày thứ bangày tiếp khách của tôi
  4. cuộc chiêu đãi
    • Les invités d'une réception
      khách của cuộc chiêu đãi
  5. sự thu
    • Réception des ondes
      sự thu làn sóng
    • Réception à inscription
      sự thu ghi được
    • Réception à antennes écartées
      sự thu anten phân tập
    • Réception en diversité
      sự thu phân tập
    • Réception au casque
      sự thu bằng ống nghe (lắp trên )
    • Réception collective
      sự thu nhiều máy (truyền hình)
    • Réception de radiodiffusion
      sự thu thanh
    • Réception téléphonique
      sự thu điện thoại
  6. (sinh vật học, sinhhọc) sự nhận cảm, sự thụ cảm
  7. (thể dục thể thao) tư thế nhảy xuống (của người nhảy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "réception"

réception
La réception de l'hôtel est située près de l'entrée principale.