régénéré

tính từ
  1. (công nghiệp học) tái sinh.
    • Caoutchouc régénéré
      cao su tái sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "régénéré"

régénéré
Le caoutchouc régénéré est utilisé pour fabriquer de nouveaux pneus.