regagner

ngoại động từ
  1. được lại, gỡ lại, lấy lại
    • Regagner l'argent perdu
      được lại tiền đã mất
    • regagner le temps perdu
      gỡ lại thời gian đã mất
    • regagner sa santé
      lấy lại sức
    • regagner l'amitié
      lấy lại tình bạn
  2. trở về, trở lại
    • Regagner le port
      trở về cảng
    • regagner du terrain
      lấy lại lợi thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "regagner"