réticulée

tính từ
  1. () hình mạng; kết mạng
    • Vaisseau réticulé
      (thực vật học) mạch mạng
    • élytre réticulé
      (động vật học) cánh cứng gân mạng
    • tissu réticulé
      (sinh vật học) lưới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réticulée
La feuille de cette plante présente une nervation réticulée très visible.