răn

  1. đg. Cg. Răn bảo. Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo: Đẻ con chẳng dạy chẳng răn, Thà rằng nuôi lợn cho ăn lấy lòng (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "răn"

răn
Mẹ răn con không được nói dối.