rơm

Học thuật
Thân thiện
rơm

Người nông dân chất rơm thành một đống lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thân trên của cây lúa sau khi đã được gặt đập lấy hạt: Chỉ phần còn lại, thường khô màu vàng, sau quá trình thu hoạch lúa.
    • Vật liệu từ thân cây lúa khô: Dùng để chỉ rơm với tư cách một nguyên liệu, vật dụng trong đời sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nông chất rơm thành đống lớn sau mùa gặt. (Người nông dân chất rơm thành đống lớn sau mùa gặt.)
    • Con trâu nằm nghỉ trên đống rơm vàng. (Con trâu nằm nghỉ trên đống rơm vàng.)
    • Ngày xưa, nhiều gia đình dùng rơm để lợp mái nhà hoặc đun bếp. (Ngày xưa, nhiều gia đình dùng rơm để lợp mái nhà hoặc đun bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lửa gần rơm": Thành ngữ chỉ sự việc dễ xảy ra, thường dùng để ám chỉ mối quan hệ trai gái thân thiết, dễ nảy sinh tình cảm.

    • Hai đứa cứ đi chung với nhau mãi, lửa gần rơm lâu ngày cũng bén thôi. (Hai đứa cứ đi chung với nhau mãi, lửa gần rơm lâu ngày cũng bén thôi.)
  • "Quyền rơm vạ đá": Thành ngữ chỉ người chức vụ, quyền hạn nhỏ bé nhưng lại phải gánh chịu trách nhiệm rất lớn, nặng nề khi sự cố.

    • Anh ấy chỉ một trưởng phòng nhỏ, quyền rơm vạ đá, mọi việc xảy ra đều bị khiển trách. (Anh ấy chỉ một trưởng phòng nhỏ, quyền rơm vạ đá, mọi việc xảy ra đều bị khiển trách.)
Biến thể từ gần giống
  • Rạ (danh từ): Phần gốc cây lúa còn lại trên ruộng sau khi gặt. Khác với rơm phần thân trên đã được cắt lại.
    • Cánh đồng sau khi gặt chỉ còn trơ những gốc rạ. (Cánh đồng sau khi gặt chỉ còn trơ những gốc rạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rơm rạ (cụm danh từ): Thường dùng chung để chỉ toàn bộ phần thân cây lúa sau thu hoạch.
Các cụm từ liên quan
  • Chất rơm: Hành động thu gom xếp rơm thành đống.

    • Bố tôi ra đồng chất rơm về cho trâu ăn. (Bố tôi ra đồng chất rơm về cho trâu ăn.)
  • Nệm rơm: Tấm đệm được làm bằng cách nhồi rơm vào bên trong vải bố.

    • nội tôi vẫn quen nằm nệm rơm cho ấm lưng. ( nội tôi vẫn quen nằm nệm rơm cho ấm lưng.)
  • rơm: đội đầu được đan từ rơm, thường dùng để che nắng.

    • Các chú thợ gặt đội rơm đi làm từ sáng sớm. (Các chú thợ gặt đội rơm đi làm từ sáng sớm.)
Thành ngữ liên quan
  • Như rơm gặp lửa: von sự việc xảy ra rất nhanh chóng, dễ dàng mạnh mẽ.
    • Tin đồn lan đi như rơm gặp lửa, chẳng mấy chốc cả làng đều biết. (Tin đồn lan đi như rơm gặp lửa, chẳng mấy chốc cả làng đều biết.)
rơm

Người nông dân chất rơm thành một đống lớn.

  1. d. Phần trên của thân cây lúa đã gặt đập hết hạt : Chất rơm thành đống. Lửa gần rơm. Nói trai gái năng gần gụi nhau. Quyền rơm vạ đá. Quyền hành ít nhưng trách nhiệm nặng nề.