rơm

  1. paille.
    • Đụn rơm
      meule de paille
    • nệm rơm
      paillassse
    • Nhồi rơm
      empailler
    • Phủ rơm ; quấn rơm
      pailler
    • Quyền rơm vạ đá
      peu de pouvoir, beaucoup de responsabilités
    • Người quyền rơm vạ đá
      lampiste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rơm"

rơm
Người nông dân chất rơm thành một đống lớn.