rảnh

  1. tt 1. Không bận việc : Dạo này tôi được rảnh.2. Khỏi lôi thôi: Trả nợ số tiền ấy cho rảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rảnh
Tôi có thời gian rảnh để đọc sách.