rằm

  1. d. Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch: Muốn ăn lúa tháng năm, xem trăng rằm tháng tám (tng). Rằm tháng tám. Tết trung thu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rằm"

rằm
Trẻ em thường chơi đèn lồng vào đêm rằm.