rộm

  1. Thick and widespread
    • Rôm mọc rộm khắp người
      To have thick and widespread prickly heat on one's body

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rộm"

rộm
Ghẻ lở mọc rộm khắp trên cánh tay của cậu bé.