rộm

  1. faire éruption
    • Rôm sảy rộm khắp người
      bourbouilles qui font irruption sur tout le corps
  2. xem vàng rộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rộm"

rộm
Ghẻ lở mọc rộm khắp trên cánh tay của cậu bé.