thục

  1. bien dressé ; exercé.
    • Con trâu cày đã thục
      un buffle bien dressé aux travaux de labour.
  2. propre aux cultures ; bien travaillé (en parlant d'une terre).
  3. (arch.) racheter.
    • Sẵn sàng tiền để đi thục ruộng
      tenir son argent prêt pour racheter une rizière.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thục
Thục địa là một vị thuốc quý trong y học cổ truyền.