resist

/ri'zist/
danh từ
  1. chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)
động từ
  1. kháng cự, chống lại
    • to resist an attack
      chống lại một cuộc tấn công
    • to resist a disease
      chống lại bệnh tật
  2. chịu đựng được, chịu được
    • to resist heat
      chịu được nóng
  3. cưỡng lại, không mắc phải
    • to resist a bad habit
      cưỡng lại một thói quen xấu
  4. ((thường) phủ định) nhịn được
    • I can't resist good coffee
      cà phê ngon thì tôi không nhịn được
    • he can never resist a joke
      không thể nào nhịn được đùa; không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

resist
The child tries to resist the urge to eat the cookie before dinner.