raclement

Học thuật
Thân thiện
raclement

On nettoie la vitre avec un raclement régulier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hành động cạo, hành động nạo: Chỉ việc dùng một dụng cụ cạnh sắc để làm sạch hoặc loại bỏ một lớp vật chất bám trên bề mặt.
    • Tiếng động phát ra khi cạo hoặc nạo: Âm thanh khô khan, chói tai tạo ra bởi hành động cạo một vật trên bề mặt cứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le raclement de la gorge est parfois nécessaire avant de parler. (Hành động hắng giọng đôi khi cần thiết trước khi nói.)
    • On entendait le raclement des pelles sur le trottoir. (Người ta nghe thấy tiếng nạo của những cái xẻng trên vỉa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un raclement de gorge": Một cụm từ cố định chỉ hành động hắng giọng, thường để làm sạch cổ họng trước khi nói hoặc để thu hút sự chú ý.
    • Il a commencé son discours par un raclement de gorge. (Anh ấy bắt đầu bài phát biểu bằng một tiếng hắng giọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Racler (động từ): cạo, nạo.

    • Il faut racler la vieille peinture avant d'en mettre une nouvelle. (Phải cạo lớp sơn trước khi sơn lớp mới.)
  • Racloir (danh từ giống đực): dụng cụ để cạo, cái nạo.

    • Le boulanger utilise un racloir pour nettoyer sa planche. (Người thợ làm bánh dùng một cái nạo để làm sạch tấm ván của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Grattoir (danh từ giống đực): dụng cụ để cạo, cái nạo (đồng nghĩa với "racloir").
  • Râclement (danh từ giống đực): một biến thể chính tả hoặc ít phổ biến hơn của "raclement".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "raclement". Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ gốc "racler".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "raclement".)

raclement

On nettoie la vitre avec un raclement régulier.

danh từ giống đực
  1. sự cạo, sự nạo
  2. tiếng cạo, tiếng nạo