règlement

danh từ giống đực
  1. sự giải quyết.
    • Règlement d'un conflit
      sự giải quyết một vụ tranh chấp
  2. sự thanh toán.
    • Règlement d'une dette
      sự thanh toán.
    • Règlement d'une dette
      sự thanh toán một món nợ
  3. quy chế, điều quy định, điều lệ.
    • Règlements de police
      những điều quy định của công an
    • Règlement d'une association
      điều lệ một hội
    • reglement intérieur
      nội quy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

règlement
Le règlement du conflit a été signé par les deux parties.