reculement

danh từ giống đực
  1. dây mông (ở bộ dây cương ngựa, khiến ngựa lùi thì lùi được cả xe).
  2. (từ ; nghiã ) sự giật (của súng khi bắn)
    • mur en reculement
      tường thụt vào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

reculement
Un cavalier tire sur les rênes de reculement pour arrêter son cheval.