raddle

/'rædl/
danh từ
  1. đất son đỏ
ngoại động từ
  1. sơn (quét) bằng đất son đỏ
  2. thoa son đánh phấn đỏ choét
    • a raddled face
      mặt đánh phấn thoa son đỏ choét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "raddle"

raddle
A shepherd uses raddle to mark his sheep.