riddle

/'ridl/
danh từ
  1. điều bí ẩn, điều khó hiểu
    • to talk in riddles
      nói những điều bí ẩn khó hiểu
  2. câu đố
    • to solve a riddle
      giải được một điều bí ẩn khó hiểu; (thông tục) trả lời được một câu đố
  3. người khó hiểu; vật khó hiểu
nội động từ
  1. nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu
ngoại động từ
  1. giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố)
    • riddle me this
      hây đoán hộ tôi xem cái này có nghĩa
danh từ
  1. cái sàng; máy sàng
ngoại động từ
  1. sàng (gạo...)
  2. (nghĩa bóng) sàng lọc; xem xét tỉ mỉ
    • to riddle a piece of evidence
      xem xét kỹ càng một chứng cớ
  3. bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ
    • bullets riddled the armoured car
      đạn bắn lỗ chỗ chiếc xe bọc sắt
  4. (nghĩa bóng) hỏi (ai) dồn dập
  5. lấy sự việc để bẻ lại (người, lý thuyết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "riddle"

Từ có nhắc đến "riddle"

riddle
A gardener uses a riddle to sift soil for planting.