rafle

danh từ giống cái
  1. cuộc vây ráp
    • Être pris dans une rafle
      bị bắt trong một cuộc vây ráp
  2. (từ , nghĩa ) sự cuỗm đi, sự đi
    • Cambrioleurs qui ont fait une rafle dans un hôtel
      kẻ trộm cuỗm một mẻkhách sạn
danh từ giống cái
  1. cuống chùm (nho...)
  2. lõi (ngô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rafle"

Từ có nhắc đến "rafle"

rafle
Une rafle de maïs est posée sur la table de la cuisine.