révélé

tính từ
  1. được phát hiện
  2. (tôn giáo) (được) thần khải
    • Dogme révélé
      giáo điều thần khải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "révélé"

révélé
Le prêtre explique le dogme révélé aux fidèles.