rafler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thân mật):
    • Cuỗm, , lấy đi tất cả một cách nhanh chóng thườngtrái phép: "rafler" diễn tả hành động lấy đi toàn bộ một thứ đó, thườngđồ vật hoặc tiền bạc, một cách nhanh gọn không để lại .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les voleurs ont tout raflé. (Bọn trộm đã hết cả.)
    • Il a raflé tous les prix au concours. (Hắn ta đã cuỗm hết tất cả các giải thưởng trong cuộc thi.)
    • Le vent a raflé les feuilles sur la terrasse. (Cơn gió đã cuốn bay hết trên sân thượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tout rafler": hết, lấy đi tất cả.

    • L'équipe locale a tout raflé : la coupe et les médailles. (Đội chủ nhà đã hết: cúp các huy chương.)
  • "Se faire rafler": bị ai đó lấy mất, bị cuỗm.

    • Attention à ton portefeuille, il pourrait se faire rafler dans la foule. (Cẩn thận của anh, có thể bị cuỗm mất trong đám đông đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Rafle (danh từ): cuộc vây bắt, sự thu gom (thường chỉ hành động của cảnh sát hoặc một lực lượng).

    • La rafle des Juifs pendant la guerre est un événement tragique. (Cuộc vây bắt người Do Thái trong chiến tranhmột sự kiện bi thảm.)
  • Dérafler (ngoại động từ, hiếm gặp): tháo gỡ, lấy ra (cái đã bị "raflé").

    • Il faut dérafler les mauvaises herbes. (Phải nhổ sạch cỏ dại.)
Từ đồng nghĩa
  • Piquer (thân mật): chộp, lấy cắp.
  • Voler: ăn cắp.
  • S'approprier: chiếm đoạt.
  • Empocher: bỏ túi (thườngtiền).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách sử dụng với đại từ phản thân "se faire rafler" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Rafle de...: chỉ một sự kiện nhiều thứ cùng bị lấy đi hoặc nhiều người cùng bị bắt một lúc.
    • Une rafle de policiers a eu lieu dans le quartier. (Một cuộc vây bắt hàng loạt của cảnh sát đã diễn ra trong khu phố.)
ngoại động từ
  1. (thân mật) cuỗm,
    • Les voleurs ont tout raflé
      kẻ trộm hết cả