blood

/blʌd/
Học thuật
Thân thiện
blood

A hunter smears the face of a novice with blood from the hunt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máu, huyết dịch: Chất lỏng màu đỏ lưu thông trong hệ tuần hoàn của động vật, chức năng vận chuyển oxy, chất dinh dưỡng loại bỏ chất thải.
    • Dòng dõi, huyết thống, gia đình: Chỉ mối quan hệ họ hàng, nguồn gốc xuất thân của một người.
    • Tính khí, bản chất: Chỉ tính cách hoặc tâm trạng đặc trưng của một người.
    • Sự tàn sát, sự đổ máu: Hành động bạo lực dẫn đến chết chóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Máu):

    • The doctor took a sample of my blood for testing. (Bác sĩ lấy một mẫu máu của tôi để xét nghiệm.)
    • Blood carries oxygen to all parts of the body. (Máu vận chuyển oxy đến tất cả các bộ phận của cơ thể.)
  • Danh từ (Dòng dõi):

    • They are connected by blood, not just friendship. (Họ được kết nối bởi dòng máu, không chỉ tình bạn.)
    • He has royal blood in his veins. (Anh ấy dòng máu hoàng gia trong người.)
  • Danh từ (Tính khí):

    • He argued in hot blood and later regretted it. (Anh ấy tranh cãi trong lúc nóng máu sau đó hối hận.)
    • She has kind blood and always helps others. ( ấy bản chất tốt bụng luôn giúp đỡ người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bad blood": ác ý, mối thù hằn, sự bất hòa giữa người với người.

    • There has been bad blood between the two families for generations. (Đã mối thù hằn giữa hai gia đình qua nhiều thế hệ.)
  • "in cold blood": một cách lạnh lùng, chủ ý không chút cảm xúc (thường dùng cho hành động tàn bạo).

    • The victim was murdered in cold blood. (Nạn nhân bị giết một cách lạnh lùng.)
  • "to make one's blood boil": làm cho ai đócùng tức giận.

    • His arrogant attitude makes my blood boil. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta làm tôi sôi máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bloody (adj): đẫm máu, máu; (adv, thông tục): rất, cực kỳ (dùng để nhấn mạnh).

    • It was a bloody battle. (Đó một trận chiến đẫm máu.)
    • That was a bloody good movie! (Bộ phim đó hay cực kỳ!)
  • Bloodless (adj): không đổ máu, nhợt nhạt.

    • They achieved a bloodless coup. (Họ thực hiện một cuộc đảo chính không đổ máu.)
  • Bloodline (n): dòng dõi, phả hệ (đặc biệt của động vật thuần chủng).

    • This horse comes from a champion bloodline. (Con ngựa này xuất thân từ dòng dõiđịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Gore: máu me, vết thương chảy máu (nhấn mạnh sự bạo lực).
  • Lineage: dòng dõi, tổ tiên.
  • Temperament: tính khí, khí chất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blood up (thường dùng với 'get' hoặc 'have'): làm cho hoặc trở nên phấn khích, kích động, tức giận.
    • The unfair decision got his blood up. (Quyết định bất công làm anh ta nổi máu.)
Thành ngữ liên quan
  • Blood is thicker than water: Một giọt máu đào hơn ao nước lã (chỉ mối quan hệ huyết thống thường quan trọng hơn các mối quan hệ khác).

    • She helped her brother despite their past arguments because blood is thicker than water. ( ấy giúp đỡ anh trai mình bất chấp những cãi vã trước đây một giọt máu đào hơn ao nước lã.)
  • To have blood on one's hands: tội, chịu trách nhiệm cho cái chết của ai đó.

    • The dictator has blood on his hands from the war. (Nhà độc tài máu trên tay từ cuộc chiến.)
  • To sweat blood: Làm việc cực kỳ vất vả, cật lực.

    • I sweated blood to finish this project on time. (Tôi đã làm việc cật lực để hoàn thành dự án này đúng hạn.)
blood

A hunter smears the face of a novice with blood from the hunt.

danh từ
  1. máu, huyết
  2. nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...)
  3. sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu
    • to thirst for blood
      khát máu
  4. tính khí
    • in warm blood
      nổi nóng, nổi giận
    • bad blood
      ác ý
  5. giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình
    • to be the same flesh and blood
      cùng một dòng họ, cùng một dòng máu
    • to be near in blood
      họ gần
    • blood royal
      hoang gia
    • fresh blood
      số người mới nhập (vào một gia đình, một , một hội)
    • bit of blood
      ngựa thuần chủng
    • dauntlessness runs in the blood of that family
      tinh thần bất khuất truyền thống của gia đình ấy
  6. người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood)

Idioms

  • blood and iron
    chính sách lực tàn bạo
  • blood is thicker than water
    (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã
  • to breed (make, stir up) bad blood between persons
    gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia
  • to drown in blood
    nhận chìm trong máu
  • to freeze someone's blood
    (xem) freeze
  • to get (have) one's blood up
    nổi nóng
  • to get someone's blood up
    làm cho ai nổi nóng
  • in cold blood
    chủ tâm suy tính trước
  • to make one's blood boil
    (xem) boit
  • to make someone's blood run cold
    (xem) cold
  • you cannot get (take) blood (out of) stone
    không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được
ngoại động từ
  1. trích máu
  2. (săn bắn) luyện cho (chó săn) thích máu
  3. (nghĩa bóng) xúi giục, kích động (ai)